Bậc Đại học Trường ĐHDL Văn Lang đào tạo 18 ngành/ chuyên ngành:
|
STT
|
NGÀNH VÀ CHUYÊN NGÀNH
|
MÃ NGÀNH
|
KHỐI TUYỂN SINH
|
|
1
|
Công nghệ Phần mềm (4 năm)
(Đào tạo theo chương trình của
Carnegie Mellon University (CMU), Hoa Kỳ)
|
101
|
A, D1
|
|
2
|
Kỹ thuật Nhiệt – Lạnh (4 năm rưỡi)
|
102
|
A
|
|
3
|
Xây dựng dân dụng và Công nghiệp
(4 năm rưỡi)
|
103
|
A
|
|
4
|
Kiến trúc Công trình (5 năm)
|
104
|
V (môn Vẽ hệ số 2)
|
|
5
|
Công nghệ và Quản lý môi trường (4 năm)
|
301
|
A, B
|
|
6
|
Công nghệ Sinh học (4 năm)
|
302
|
A, B
|
|
7
|
Tài chính – Ngân hàng (4 năm)
|
401
|
A, D1
|
|
8
|
Kế toán (4 năm)
|
402
|
A, D1
|
|
9
|
Quản trị Kinh doanh (4 năm)
|
403
|
A, D1
|
|
10
|
Kinh tế Thương mại (4 năm)
|
404
|
A, D1
|
|
11
|
Du lịch (4 năm):
- Quản trị Lữ hành
- Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
|
405
|
A, D1, D3
|
|
12
|
Quan hệ Công chúng (4 năm)
|
601
|
A, C, D1
|
|
13
|
Tiếng Anh (4 năm)
|
701
|
D1
|
|
14
|
Mỹ thuật Công nghiệp (4 năm)
Các chuyên ngành:
- Tạo dáng công nghiệp
- Trang trí nội thất
- Thiết kế thời trang
- Thiết kế đồ họa
|
800
|
H (môn Vẽ trang trí hệ số 2, trường hợp không có môn Vẽ trang trí thì môn Hình họa hệ số 2)
V (môn Vẽ hệ số 2)
|
Bậc Trung cấp chuyên nghiệp Trường ĐHDL Văn Lang đào tạo các ngành/chuyên ngành:
1. Điều dưỡng đa khoa
2. Kế toán Tin học
3. Quản trị Nhà hàng - Khách sạn